Danh sách Bộ trưởng ngành Nông nghiệp Việt Nam - Free Download
Những người đứng đầu các bộ ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, lương thực và thủy sản Việt Nam từ năm 1945, theo từng cơ quan. Contains 45 records. Download in Excel, CSV, PDF formats.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Contains 45 records / 8 fields
- Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
- Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Bộ_trưởng_Bộ_Nông_nghiệp_và_Phát_triển_nông_thôn_(Việt_Nam)
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 45
⚠️ Hiển thị 20 của 45 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Co Quan | Stt | Ho Ten | Bat Dau | Ket Thuc | Thoi Gian Tai Nhiem | Chuc Vu | Ghi Chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bộ Canh nông (1945-1955) | 1 | Cù Huy Cận (1919-2005) | 1 tháng 1 năm 1946 | 2 tháng 3 năm 1946 | 60 ngày | Bộ trưởng Bộ Canh nông | |
| Bộ Canh nông (1945-1955) | 2 | Bồ Xuân Luật (1907-1994) | 2 tháng 3 năm 1946 | 1 tháng 4 năm 1946 | 30 ngày | Bộ trưởng Bộ Canh nông | |
| Bộ Canh nông (1945-1955) | 3 | Huỳnh Thiện Lộc (1910-1953) | 1 tháng 4 năm 1946 | 3 tháng 11 năm 1946 | 216 ngày | Bộ trưởng Bộ Canh nông | |
| Bộ Canh nông (1945-1955) | 4 | Ngô Tấn Nhơn (1914-2005) | 3 tháng 11 năm 1946 | 1 tháng 3 năm 1954 | 7 năm 118 ngày | Bộ trưởng Bộ Canh nông | |
| Bộ Canh nông (1945-1955) | 5 | Nghiêm Xuân Yêm (1913-2001) | 1 tháng 3 năm 1954 | 20 tháng 9 năm 1955 (Bộ đổi tên) | 1 năm 203 ngày | Bộ trưởng Bộ Canh nông | |
| Bộ Nông lâm (1955-1960) | 1 | Nghiêm Xuân Yêm (1913-2001) | 20 tháng 9 năm 1955 | 6 tháng 7 năm 1960 | 4 năm 290 ngày | Bộ trưởng Bộ Nông lâm | |
| Bộ Thủy lợi (1955-1995) | 1 | Trần Đăng Khoa (1907-1989) | 20 tháng 9 năm 1955 | 6 tháng 7 năm 1960 | 4 năm 290 ngày | Bộ trưởng Bộ Thủy lợi | |
| Bộ Thủy lợi (1955-1995) | 2 | Dương Quốc Chính (1918-1992) | 6 tháng 7 năm 1960 | 7 tháng 1 năm 1963 | 2 năm 185 ngày | Bộ trưởng Bộ Thủy lợi | |
| Bộ Thủy lợi (1955-1995) | 3 | Hà Kế Tấn (1912-1997) | 7 tháng 1 năm 1963 | 14 tháng 6 năm 1973 | 10 năm 158 ngày | Bộ trưởng Bộ Thủy lợi | |
| Bộ Thủy lợi (1955-1995) | 4 | Nguyễn Thanh Bình (1918-2008) | 14 tháng 6 năm 1973 | 22 tháng 1 năm 1981 | 7 năm 222 ngày | Bộ trưởng Bộ Thủy lợi | |
| Bộ Thủy lợi (1955-1995) | 5 | Nguyễn Cảnh Dinh (sinh 1934) | 22 tháng 1 năm 1981 | 21 tháng 10 năm 1995 | 14 năm 272 ngày | Bộ trưởng Bộ Thủy lợi | |
| Bộ Nông nghiệp (1960-1971) | 1 | Nghiêm Xuân Yêm (1913-2001) | 6 tháng 7 năm 1960 | 7 tháng 1 năm 1963 | 2 năm 185 ngày | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp | |
| Bộ Nông nghiệp (1960-1971) | 2 | Dương Quốc Chính (1918-1992) | 7 tháng 1 năm 1963 | 1 tháng 4 năm 1965 | 2 năm 84 ngày | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp | |
| Bộ Nông nghiệp (1960-1971) | 3 | Hoàng Anh (1912-2016) | 1 tháng 4 năm 1965 | 30 tháng 10 năm 1967 | 2 năm 212 ngày | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp | |
| Bộ Nông nghiệp (1960-1971) | 4 | Nguyễn Văn Lộc (1914-1979) | 30 tháng 10 năm 1967 | 1 tháng 4 năm 1971 | 3 năm 152 ngày | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp | |
| Bộ Nông trường (1960-1971) | 1 | Trần Hữu Dực (1910-1993) | 6 tháng 7 năm 1960 | 7 tháng 1 năm 1963 | 2 năm 185 ngày | Bộ trưởng Bộ Nông trường | |
| Bộ Nông trường (1960-1971) | 2 | Nghiêm Xuân Yêm (1913-2001) | 7 tháng 1 năm 1963 | 1 tháng 4 năm 1971 | 8 năm 84 ngày | Bộ trưởng Bộ Nông trường | |
| Ủy ban Nông nghiệp Trung ương (1971-1976) | 1 | Hoàng Anh (1912-2016) | 1 tháng 4 năm 1971 | 26 tháng 4 năm 1974 | 3 năm 25 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban Nông nghiệp trung ương | |
| Ủy ban Nông nghiệp Trung ương (1971-1976) | - | Võ Thúc Đồng (1914-2007) | 26 tháng 4 năm 1974 | 19 tháng 11 năm 1974 | 2 năm 67 ngày | Quyền Chủ nhiệm Ủy ban Nông nghiệp trung ương | |
| Ủy ban Nông nghiệp Trung ương (1971-1976) | 2 | Võ Thúc Đồng (1914-2007) | 19 tháng 11 năm 1974 | 2 tháng 7 năm 1976 | 2 năm 67 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban Nông nghiệp trung ương |