Bộ dữ liệu mã và thông số kỹ thuật container ISO 6346

Điểm chính

  • Truy cập thông số kỹ thuật chi tiết cho 14 loại container ISO 6346 phổ biến.
  • Khám phá kích thước container, dung tích, tải trọng tối đa và trọng lượng vỏ container.
  • Tải xuống tài liệu tham khảo sẵn sàng sử dụng cho phân tích hậu cần, vận chuyển và chuỗi cung ứng.
  • Tận dụng dữ liệu chính xác để lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa và tối ưu hóa việc sử dụng container.
Hiển thị 14 của 14
Code ISO Code Container Type Category Length (ft) Dimensions (L×W×H m) Capacity (m³) Max Payload (kg) Tare Weight (kg) Description
20GP22G120ft Mục đích chungKhô206.06 × 2.44 × 2.5933.2282002300Container khô tiêu chuẩn 20 feet
40GP42G140ft Mục đích chungKhô4012.19 × 2.44 × 2.5967.7266803800Container khô tiêu chuẩn 40 feet
40HC45G140ft Cao khốiKhô4012.19 × 2.44 × 2.8976.3264604020Container cao khối với chiều cao vượt trội
45HC45G145ft Cao khốiKhô4513.72 × 2.44 × 2.8986.1256004800Container cao khối 45 feet
20RF22R120ft LạnhLạnh206.06 × 2.44 × 2.5928.3274003080Container lạnh 20 feet
40RF42R140ft LạnhLạnh4012.19 × 2.44 × 2.5959.3262804200Container lạnh 40 feet
40RH45R140ft Lạnh Cao khốiLạnh4012.19 × 2.44 × 2.8967.5259004580Container lạnh cao khối
20OT22U120ft Mở nócMở nóc206.06 × 2.44 × 2.5932.5281002400Container mở nóc cho hàng quá khổ
40OT42U140ft Mở nócMở nóc4012.19 × 2.44 × 2.5965.9265003980Container mở nóc 40 feet
20FR22P120ft Mặt phẳngMặt phẳng206.06 × 2.44 × 2.590286002700Không có vách/nóc cho máy móc hạng nặng
40FR42P140ft Mặt phẳngMặt phẳng4012.19 × 2.44 × 2.590400005700Container mặt phẳng 40 feet
20TK22T120ft BồnBồn206.06 × 2.44 × 2.5921260004480Để vận chuyển chất lỏng/khí
20PL22P320ft Sàn phẳngSàn phẳng206.06 × 2.44 × 00300002500Nền phẳng, không có vách
40PL42P340ft Sàn phẳngSàn phẳng4012.19 × 2.44 × 00400005000Container sàn phẳng 40 feet

Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu SQL hoặc tập lệnh Python để tích hợp thông số kỹ thuật container vào hệ thống quản lý hậu cần hoặc công cụ tính toán cước phí.
  • Sử dụng tệp Excel để tạo Bảng tổng hợp (Pivot Tables), lọc các loại container và phân tích dung tích để lập kế hoạch tuyến đường vận chuyển và xếp hàng tối ưu.
  • In phiên bản PDF để tham khảo trong lớp học, sách hướng dẫn vận hành hoặc tra cứu nhanh ngoại tuyến tại kho hàng.
  • Tham khảo bộ dữ liệu này để xác thực khai báo container, hiểu các tiêu chuẩn vận chuyển quốc tế hoặc xây dựng tài liệu giáo dục về thương mại toàn cầu.