Bộ Dữ liệu Thuế Suất VAT/GST Toàn Diện theo Quốc gia

Điểm chính

  • Truy cập các mức thuế VAT và GST hiện hành cho 75 quốc gia trên thế giới.
  • Khám phá các tỷ lệ phần trăm thuế tiêu chuẩn và ưu đãi cùng với tên thuế địa phương.
  • Tải xuống dữ liệu thuế toàn diện ở nhiều định dạng tiện lợi.
  • Khai thác thông tin thuế cụ thể của từng quốc gia để phân tích tài chính và tuân thủ.
Hiển thị 75 của 75
Country ISO Code Standard Rate (%) Reduced Rates (%) Tax Name Local Name Region
ArgentinaAR2110.5, 27VATIVAChâu Mỹ
ÚcAU10-GSTGSTChâu Á - Thái Bình Dương
ÁoAT2010, 13VATUSt (Umsatzsteuer)EU
BahrainBH10-VATVATTrung Đông
BangladeshBD155, 7.5VATVATChâu Á - Thái Bình Dương
BỉBE216, 12VATBTW/TVAEU
BrazilBR177, 12ICMSICMSChâu Mỹ
BulgariaBG209VATДДС (DDS)EU
CanadaCA5-GSTGST/TPSChâu Mỹ
ChileCL19-VATIVAChâu Mỹ
Trung QuốcCN136, 9VAT增值税Châu Á - Thái Bình Dương
ColombiaCO195VATIVAChâu Mỹ
Costa RicaCR131, 2, 4VATIVAChâu Mỹ
CroatiaHR255, 13VATPDVEU
SípCY195, 9VATΦΠΑEU
Cộng hòa SécCZ2112, 15VATDPHEU
Đan MạchDK25-VATmomsEU
EcuadorEC15-VATIVAChâu Mỹ
Ai CậpEG145VATضريبة القيمة المضافةTrung Đông
EstoniaEE229VATkäibemaksEU
Phần LanFI2410, 14VATALVEU
PhápFR205.5, 10VATTVAEU
ĐứcDE197VATMwStEU
Hy LạpGR246, 13VATΦΠΑEU
Hồng KôngHK0-Không có-Châu Á-Thái Bình Dương
HungaryHU275, 18VATÁFAEU
IcelandIS2411VATVSKChâu Âu
Ấn ĐộIN185, 12, 28GSTGSTChâu Á-Thái Bình Dương
IndonesiaID11-VATPPNChâu Á-Thái Bình Dương
IrelandIE239, 13.5VATVAT/CBLEU
IsraelIL17-VATמע"מTrung Đông
ÝIT224, 5, 10VATIVAEU
Nhật BảnJP108Thuế tiêu thụ消費税Châu Á-Thái Bình Dương
KenyaKE168VATVATChâu Phi
KuwaitKW0-Không có-Trung Đông
LatviaLV215, 12VATPVNEU
LitvaLT215, 9VATPVMEU
LuxembourgLU173, 8VATTVAEU
MalaysiaMY105SSTSSTChâu Á-Thái Bình Dương
MaltaMT185, 7VATVATEU
MéxicoMX16-VATIVAChâu Mỹ
MarocMA207, 10, 14VATTVAChâu Phi
Hà LanNL219VATBTWEU
New ZealandNZ15-GSTGSTChâu Á-Thái Bình Dương
NigeriaNG7.5-VATVATChâu Phi
Na UyNO2512, 15VATMVAChâu Âu
OmanOM5-VATVATTrung Đông
PakistanPK1810GSTGSTChâu Á-Thái Bình Dương
PanamaPA7-VATITBMSChâu Mỹ
PeruPE18-VATIGVChâu Mỹ
PhilippinesPH12-VATVATChâu Á-Thái Bình Dương
Ba LanPL235, 8VATPTU/VATEU
Bồ Đào NhaPT236, 13VATIVAEU
QatarQA0-Không có-Trung Đông
RomaniaRO195, 9VATTVAEU
NgaRU2010VATНДСChâu Âu
Ả Rập Xê ÚtSA15-VATضريبة القيمة المضافةTrung Đông
SerbiaRS2010VATPDVChâu Âu
SingaporeSG9-GSTGSTChâu Á-Thái Bình Dương
SlovakiaSK2010VATDPHEU
SloveniaSI225, 9.5Thuế GTGTDDVEU
Nam PhiZA15-Thuế GTGTVATChâu Phi
Hàn QuốcKR10-Thuế GTGT부가가치세Châu Á - Thái Bình Dương
Tây Ban NhaES214, 10Thuế GTGTIVAEU
Thụy ĐiểnSE256, 12Thuế GTGTmomsEU
Thụy SĩCH8.12.6, 3.8Thuế GTGTMWST/TVA/IVAChâu Âu
Đài LoanTW5-Thuế GTGT營業稅Châu Á - Thái Bình Dương
Thái LanTH7-Thuế GTGTภาษีมูลค่าเพิ่มChâu Á - Thái Bình Dương
Thổ Nhĩ KỳTR201, 10Thuế GTGTKDVChâu Âu
UkrainaUA207Thuế GTGTПДВChâu Âu
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhấtAE5-Thuế GTGTVATTrung Đông
Vương quốc AnhGB205Thuế GTGTVATChâu Âu
Hoa KỳUS0-Thuế bán hàngSales Tax (state/local)Châu Mỹ
UruguayUY2210Thuế GTGTIVAChâu Mỹ
Việt NamVN105Thuế GTGTGTGTChâu Á - Thái Bình Dương

Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu SQL hoặc tập lệnh Python của bạn để kiểm tra tuân thủ thuế tự động và tích hợp API.
  • Sử dụng tệp Excel để tạo Bảng Pivot, lọc quốc gia theo khu vực và thực hiện phân tích tài chính về tác động của thuế.
  • In phiên bản PDF để tham khảo nhanh, thuyết trình nội bộ hoặc thảo luận trong lớp học về thuế quốc tế.
  • Phân tích xu hướng thuế toàn cầu và so sánh mức VAT/GST giữa các khu vực kinh tế khác nhau để lập kế hoạch kinh doanh và chiến lược thâm nhập thị trường.