💡 Điểm chính

  • Truy cập dữ liệu nhân khẩu học và địa lý chi tiết cho tất cả 34 đơn vị hành chính của Trung Quốc.
  • Khám phá tên tiếng Anh chính thức, ký tự Trung Quốc, bính âm và thông tin thủ đô.
  • Tải xuống các thống kê chính như dân số, diện tích và mã ISO cho các dự án phân tích.
  • Hiểu rõ cấu trúc hành chính của Trung Quốc, bao gồm các tỉnh, thành phố và SAR.

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 34 của 34
Name (English) (EN) Name (Chinese) Pinyin Capital (English) (EN) Capital (Chinese) Type (EN) Region (EN) ISO Code Population Area (km²)
An Huy安徽ĀnhuīHợp Phì合肥TỉnhHoa ĐôngCN-AH61027171140100
Phúc Kiến福建FújiànPhúc Châu福州TỉnhHoa ĐôngCN-FJ41540086124000
Cam Túc甘肃GānsùLan Châu兰州TỉnhTây Bắc Trung QuốcCN-GS25019831425800
Quảng Đông广东GuǎngdōngQuảng Châu广州TỉnhHoa NamCN-GD126012510179800
Quý Châu贵州GuìzhōuQuý Dương贵阳TỉnhTây Nam Trung QuốcCN-GZ38562148176100
Hải Nam海南HǎinánHải Khẩu海口TỉnhHoa NamCN-HI1008123235400
Hà Bắc河北HéběiThạch Gia Trang石家庄TỉnhHoa BắcCN-HE74610235187700
Hắc Long Giang黑龙江HēilóngjiāngCáp Nhĩ Tân哈尔滨TỉnhĐông Bắc Trung QuốcCN-HL31850088454800
Hà Nam河南HénánTrịnh Châu郑州TỉnhHoa TrungCN-HA99365519167000
Hồ Bắc湖北HúběiVũ Hán武汉TỉnhHoa TrungCN-HB57752557185900
Hồ Nam湖南HúnánTrường Sa长沙TỉnhHoa TrungCN-HN66444864211800
Giang Tô江苏JiāngsūNam Kinh南京TỉnhHoa ĐôngCN-JS84748016102600
Giang Tây江西JiāngxīNam Xương南昌TỉnhHoa ĐôngCN-JX45188635166900
Cát Lâm吉林JílínTrường Xuân长春TỉnhĐông Bắc Trung QuốcCN-JL24073453187400
Liêu Ninh辽宁LiáoníngThẩm Dương沈阳TỉnhĐông Bắc Trung QuốcCN-LN42591407148000
Thanh Hải青海QīnghǎiTây Ninh西宁TỉnhTây Bắc Trung QuốcCN-QH5923957721200
Thiểm Tây陕西ShǎnxīTây An西安TỉnhTây Bắc Trung QuốcCN-SN39528999205600
Sơn Đông山东ShāndōngTế Nam济南TỉnhHoa ĐôngCN-SD101527453157100
Sơn Tây山西ShānxīThái Nguyên太原TỉnhHoa BắcCN-SX34915616156300
Tứ Xuyên四川SìchuānThành Đô成都TỉnhTây Nam Trung QuốcCN-SC83674866485000
Vân Nam云南YúnnánCôn Minh昆明TỉnhTây Nam Trung QuốcCN-YN47209277394100
Chiết Giang浙江ZhèjiāngHàng Châu杭州TỉnhHoa ĐôngCN-ZJ64567588101800
Đài Loan台湾TáiwānĐài Bắc台北TỉnhHoa ĐôngCN-TW2357000036197
Quảng Tây广西GuǎngxīNam Ninh南宁Khu tự trịHoa NamCN-GX50126804237600
Nội Mông Cổ内蒙古Nèi MěnggǔHohhot呼和浩特Khu tự trịHoa BắcCN-NM240491551183000
Ninh Hạ宁夏NíngxiàNgân Xuyên银川Khu tự trịTây Bắc Trung QuốcCN-NX720265466400
Tây Tạng西藏XīzàngLhasa拉萨Khu tự trịTây Nam Trung QuốcCN-XZ36481001228400
Tân Cương新疆XīnjiāngÜrümqi乌鲁木齐Khu tự trịTây Bắc Trung QuốcCN-XJ258523451664900
Bắc Kinh北京BěijīngBắc Kinh北京Thành phố trực thuộc trung ươngHoa BắcCN-BJ2189309516410
Trùng Khánh重庆ChóngqìngTrùng Khánh重庆Thành phố trực thuộc trung ươngTây Nam Trung QuốcCN-CQ3205415982400
Thượng Hải上海ShànghǎiThượng Hải上海Thành phố trực thuộc trung ươngHoa ĐôngCN-SH248708956341
Thiên Tân天津TiānjīnThiên Tân天津Thành phố trực thuộc trung ươngHoa BắcCN-TJ1386600911760
Hồng Kông香港XiānggǎngHồng Kông香港Đặc khu hành chínhHoa NamCN-HK74742001106
Ma Cao澳门ÀoménMa Cao澳门Đặc khu hành chínhHoa NamCN-MO68310033

🔧 Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu SQL hoặc tập lệnh Python của bạn để phân tích dữ liệu khu vực và phát triển ứng dụng.
  • Sử dụng tệp Excel để tạo Bảng tổng hợp, lọc các tỉnh theo khu vực và thực hiện so sánh thống kê về dân số và diện tích.
  • In phiên bản PDF để tham khảo trong lớp học, thuyết trình hoặc truy cập ngoại tuyến nhanh chóng cấu trúc hành chính của Trung Quốc.
  • Tích hợp dữ liệu này vào các ứng dụng GIS để trực quan hóa sự phân bố địa lý và nhân khẩu học của các tỉnh Trung Quốc.
Nguồn: Various sources Cập nhật lần cuối: 2025-12-28