Các Tỉnh Nhật Bản: Dữ liệu Địa lý & Dân số

Điểm chính

  • Truy cập dữ liệu địa lý và dân số cập nhật cho tất cả 47 tỉnh của Nhật Bản.
  • Khám phá thủ phủ của tỉnh (tiếng Anh & tiếng Nhật), khu vực, mã ISO, dân số và diện tích đất.
  • Tải xuống dữ liệu thiết yếu cho các dự án bản đồ, phân tích và giáo dục.
  • Tận dụng dữ liệu có cấu trúc để có được thông tin chi tiết địa lý chính xác về Nhật Bản.
Hiển thị 47 của 47
Name (English) Name (Japanese) Romaji Capital Capital (Japanese) Region ISO Code Population Area (km²)
Hokkaido北海道HokkaidōSapporo札幌市HokkaidoJP-01522461483424
Aomori青森県Aomori-kenAomori青森市TohokuJP-0212379849646
Iwate岩手県Iwate-kenMorioka盛岡市TohokuJP-03121053415275
Miyagi宮城県Miyagi-kenSendai仙台市TohokuJP-0423019967282
Akita秋田県Akita-kenAkita秋田市TohokuJP-0595950211638
Yamagata山形県Yamagata-kenYamagata山形市TohokuJP-0610680279323
Fukushima福島県Fukushima-kenFukushima福島市TohokuJP-07183315213784
Ibaraki茨城県Ibaraki-kenMito水戸市KantoJP-0828670096097
Tochigi栃木県Tochigi-kenUtsunomiya宇都宮市KantoJP-0919331466408
Gunma群馬県Gunma-kenMaebashi前橋市KantoJP-1019391106362
Saitama埼玉県Saitama-kenSaitamaさいたま市KantoJP-1173447653798
Chiba千葉県Chiba-kenChiba千葉市KantoJP-1262844805158
Tokyo東京都Tōkyō-toShinjuku新宿区KantoJP-13140475942194
Kanagawa神奈川県Kanagawa-kenYokohama横浜市KantoJP-1492373372416
Niigata新潟県Niigata-kenNiigata新潟市ChubuJP-15220127212584
Toyama富山県Toyama-kenToyama富山市ChubuJP-1610348144248
Ishikawa石川県Ishikawa-kenKanazawa金沢市ChubuJP-1711325264186
Fukui福井県Fukui-kenFukui福井市ChubuJP-187668634190
Yamanashi山梨県Yamanashi-kenKofu甲府市ChubuJP-198099744465
Nagano長野県Nagano-kenNagano長野市ChubuJP-20204801113562
Gifu岐阜県Gifu-kenGifu岐阜市ChubuJP-21197874210621
Shizuoka静岡県Shizuoka-kenShizuoka静岡市ChubuJP-2236332027777
Aichi愛知県Aichi-kenNagoya名古屋市ChubuJP-2375424155173
Mie三重県Mie-kenTsu津市KinkiJP-2417702545774
Shiga滋賀県Shiga-kenOtsu大津市KinkiJP-2514136104017
Kyoto京都府Kyōto-fuKyoto京都市KinkiJP-2625780874612
Osaka大阪府Ōsaka-fuOsaka大阪市KinkiJP-2788376851905
Hyogo兵庫県Hyōgo-kenKobe神戸市KinkiJP-2854650028401
Nara奈良県Nara-kenNara奈良市KinkiJP-2913244733691
Wakayama和歌山県Wakayama-kenWakayama和歌山市KinkiJP-309225844725
Tottori鳥取県Tottori-kenTottori鳥取市ChugokuJP-315534073507
Shimane島根県Shimane-kenMatsue松江市ChugokuJP-326711266708
Okayama岡山県Okayama-kenOkayama岡山市ChugokuJP-3318884327115
Hiroshima広島県Hiroshima-kenHiroshima広島市ChugokuJP-3427997028479
Yamaguchi山口県Yamaguchi-kenYamaguchi山口市ChugokuJP-3513420596113
Tokushima徳島県Tokushima-kenTokushima徳島市ShikokuJP-367195594147
Kagawa香川県Kagawa-kenTakamatsu高松市ShikokuJP-379502441877
Ehime愛媛県Ehime-kenMatsuyama松山市ShikokuJP-3813348415676
Kochi高知県Kōchi-kenKochi高知市ShikokuJP-396915277104
Fukuoka福岡県Fukuoka-kenFukuoka福岡市KyushuJP-4051352144987
Saga佐賀県Saga-kenSaga佐賀市KyushuJP-418114422441
Nagasaki長崎県Nagasaki-kenNagasaki長崎市KyushuJP-4213123174131
Kumamoto熊本県Kumamoto-kenKumamoto熊本市KyushuJP-4317383017409
Oita大分県Ōita-kenOita大分市KyushuJP-4411238526341
Miyazaki宮崎県Miyazaki-kenMiyazaki宮崎市KyushuJP-4510695767735
Kagoshima鹿児島県Kagoshima-kenKagoshima鹿児島市KyushuJP-4615882569187
Okinawa沖縄県Okinawa-kenNaha那覇市KyushuJP-4714674802281

Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu SQL của bạn hoặc sử dụng với các tập lệnh Python để phân tích dữ liệu địa lý và phát triển ứng dụng.
  • Sử dụng tệp Excel để tạo Bảng tổng hợp (Pivot Tables), lọc dữ liệu theo khu vực hoặc thực hiện so sánh dân số giữa các tỉnh cho các báo cáo phân tích.
  • In phiên bản PDF để tham khảo nhanh, cho bài tập trên lớp hoặc làm tài liệu hướng dẫn tiện lợi để nghiên cứu các đơn vị hành chính của Nhật Bản ngoại tuyến.
  • Tích hợp dữ liệu này vào phần mềm bản đồ hoặc ứng dụng GIS để hình dung sự phân bố dân số và đặc điểm khu vực trên khắp Nhật Bản.