Danh sách Bộ trưởng Bộ Tư pháp Việt Nam - Free Download
Các Bộ trưởng Bộ Tư pháp Việt Nam từ năm 1945 với nhiệm kỳ, thời gian tại nhiệm và chức vụ. Contains 13 records. Download in Excel, CSV, PDF formats.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Contains 13 records / 8 fields
- Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
- Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Bộ_trưởng_Bộ_Tư_pháp_(Việt_Nam)
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 13
của 13
| Co Quan | Stt | Ho Ten | Bat Dau | Ket Thuc | Thoi Gian Tai Nhiem | Chuc Vu | Ghi Chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bộ Tư pháp (1945-1959) | 1 | Vũ Trọng Khánh (1912-1996) | 2 tháng 9 năm 1945 | 2 tháng 3 năm 1946 | 181 ngày | Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Bộ trưởng Tư pháp Chính phủ lâm thời Đảng Dân chủ Việt Nam |
| Bộ Tư pháp (1945-1959) | 2 | Vũ Đình Hòe (1919-2011) | 2 tháng 3 năm 1946 | 27 tháng 5 năm 1959 | 13 năm 86 ngày | Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Đảng Dân chủ Việt Nam |
| Bộ Tư pháp Cộng hòa miền Nam Việt Nam (1969-1976) | Trương Như Tảng (1923-2005) | 6 tháng 6 năm 1969 | 2 tháng 7 năm 1976 | 7 năm 26 ngày | Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Bộ trưởng Bộ Tư pháp của Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam | |
| Ủy ban Pháp chế của Hội đồng Bộ trưởng | 3 | Trần Công Tường (1915-1990) | 1 tháng 2 năm 1972 | 1 tháng 2 năm 1978 | 6 năm | Chủ nhiệm Ủy ban Pháp chế của Hội đồng Bộ trưởng | |
| Ủy ban Pháp chế của Hội đồng Bộ trưởng | 4 | Nguyễn Ngọc Minh (sinh 1917) | 1 tháng 2 năm 1978 | 1 tháng 2 năm 1980 | 2 năm | Chủ nhiệm Ủy ban Pháp chế của Hội đồng Bộ trưởng | |
| Ủy ban Pháp chế của Chính phủ | 5 | Trần Quang Huy (1922-1995) | 1 tháng 2 năm 1980 | 4 tháng 7 năm 1981 | 1 năm 154 ngày | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp chế của Chính phủ | |
| Bộ Tư pháp tái lập | 6 | Phan Hiền (1918-2002) | 4 tháng 7 năm 1981 | 15 tháng 4 năm 1992 | 10 năm 286 ngày | Bộ trưởng Bộ Tư pháp | |
| Bộ Tư pháp tái lập | 7 | Nguyễn Đình Lộc (1935-2021) | 15 tháng 4 năm 1992 | 12 tháng 8 năm 2002 | 10 năm 119 ngày | Bộ trưởng Bộ Tư pháp | |
| Bộ Tư pháp tái lập | 8 | Tiến sĩ Uông Chu Lưu (sinh 1955) | 12 tháng 8 năm 2002 | 2 tháng 8 năm 2007 | 4 năm 355 ngày | Bộ trưởng Bộ Tư pháp | |
| Bộ Tư pháp tái lập | 9 | PGS. Tiến sĩ Hà Hùng Cường (sinh 1953) | 2 tháng 8 năm 2007 | 8 tháng 4 năm 2016 | 8 năm 250 ngày | Bộ trưởng Bộ Tư pháp | |
| Bộ Tư pháp tái lập | 10 | Tiến sĩ Lê Thành Long (sinh 1963) | 9 tháng 4 năm 2016 | 26 tháng 8 năm 2024 | 8 năm 139 ngày | Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Kiêm nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ (2024) |
| Bộ Tư pháp tái lập | 11 | Tiến sĩ Nguyễn Hải Ninh (sinh 1976) | 26 tháng 8 năm 2024 | 8 tháng 4 năm 2026 | 1 năm, 225 ngày | Bộ trưởng Bộ Tư pháp | |
| Bộ Tư pháp tái lập | 12 | Thạc sĩ Hoàng Thanh Tùng (sinh 1966) | 8 tháng 4 năm 2026 | đương nhiệm | 202 ngày | Bộ trưởng Bộ Tư pháp |