Bộ dữ liệu Công thức Tích phân Thông dụng

Điểm chính

  • Truy cập 56 công thức tích phân thiết yếu cho giải tích.
  • Khám phá các danh mục như hàm cơ bản, lượng giác và lũy thừa.
  • Tải xuống các công thức sẵn sàng sử dụng với điều kiện và ghi chú.
  • Tận dụng các định nghĩa tích phân chính xác cho mục đích giáo dục hoặc chuyên nghiệp.
Hiển thị 56 của 56
Category Function f(x) ∫f(x)dx Condition Notes
Cơ bảnkkx + Ck is constantQuy tắc hằng số
Cơ bảnx^nx^(n+1)/(n+1) + Cn ≠ -1Quy tắc lũy thừa
Cơ bản1/xln|x| + Cx ≠ 0Logarit tự nhiên
Cơ bảne^xe^x + C-Hàm số mũ
Cơ bảna^xa^x/ln(a) + Ca > 0, a ≠ 1Hàm số mũ tổng quát
Cơ bảnx^(-1/2)2√x + Cx > 0Dạng căn bậc hai
Lượng giácsin(x)-cos(x) + C-Hàm sin
Lượng giáccos(x)sin(x) + C-Hàm cosin
Lượng giáctan(x)-ln|cos(x)| + Cx ≠ π/2 + nπHàm tang
Lượng giáccot(x)ln|sin(x)| + Cx ≠ nπHàm cotang
Lượng giácsec(x)ln|sec(x) + tan(x)| + Cx ≠ π/2 + nπHàm sec
Lượng giáccsc(x)ln|csc(x) - cot(x)| + Cx ≠ nπHàm cosec
Lượng giácsec²(x)tan(x) + Cx ≠ π/2 + nπSec bình phương
Lượng giáccsc²(x)-cot(x) + Cx ≠ nπCosec bình phương
Lượng giácsec(x)tan(x)sec(x) + Cx ≠ π/2 + nπDạng tích
Lượng giáccsc(x)cot(x)-csc(x) + Cx ≠ nπDạng tích
Lượng giácsin²(x)x/2 - sin(2x)/4 + C-Công thức nửa góc
Lượng giáccos²(x)x/2 + sin(2x)/4 + C-Công thức nửa góc
Lượng giác ngược1/√(1-x²)arcsin(x) + C|x| < 1Dạng arcsin
Lượng giác ngược-1/√(1-x²)arccos(x) + C|x| < 1Dạng arccos
Lượng giác ngược1/(1+x²)arctan(x) + C-Dạng arctangent
Lượng giác ngược-1/(1+x²)arccot(x) + C-Dạng arccotangent
Lượng giác ngược1/(|x|√(x²-1))arcsec(x) + C|x| > 1Dạng arcsecant
Lượng giác ngược-1/(|x|√(x²-1))arccsc(x) + C|x| > 1Dạng arccosecant
Lượng giác ngược1/√(a²-x²)arcsin(x/a) + C|x| < aArcsin tổng quát
Lượng giác ngược1/(a²+x²)(1/a)arctan(x/a) + Ca ≠ 0Arctangent tổng quát
Hyperbolsinh(x)cosh(x) + C-Sin hyperbol
Hyperbolcosh(x)sinh(x) + C-Cosin hyperbol
Hyperboltanh(x)ln(cosh(x)) + C-Tangent hyperbol
Hyperbolcoth(x)ln|sinh(x)| + Cx ≠ 0Cotangent hyperbol
Hyperbolsech(x)arctan(sinh(x)) + C-Secant hyperbol
Hyperbolcsch(x)ln|tanh(x/2)| + Cx ≠ 0Cosecant hyperbol
Hyperbolsech²(x)tanh(x) + C-Bình phương secant hyperbol
Hyperbolcsch²(x)-coth(x) + Cx ≠ 0Bình phương cosecant hyperbol
Logaritln(x)x·ln(x) - x + Cx > 0Tích phân từng phần
Logaritlog_a(x)x·log_a(x) - x/ln(a) + Cx > 0, a > 0Logarit tổng quát
Logarit1/(x·ln(x))ln|ln(x)| + Cx > 1Logarit lồng nhau
Hữu tỉ1/(x²-a²)(1/2a)ln|(x-a)/(x+a)| + Cx ≠ ±aPhân thức riêng phần
Hữu tỉ1/(a²-x²)(1/2a)ln|(a+x)/(a-x)| + C|x| < aPhân thức riêng phần
Hữu tỉ1/√(x²+a²)ln|x + √(x²+a²)| + C-Phép thế hyperbol
Hữu tỉ1/√(x²-a²)ln|x + √(x²-a²)| + C|x| > aPhép thế hyperbolic
Hữu tỉ1/√(a²-x²)arcsin(x/a) + C|x| < aPhép thế lượng giác
Hữu tỉ√(a²-x²)(x/2)√(a²-x²) + (a²/2)arcsin(x/a) + C|x| ≤ aPhép thế lượng giác
Hữu tỉ√(x²+a²)(x/2)√(x²+a²) + (a²/2)ln|x+√(x²+a²)| + C-Phép thế hyperbolic
Hữu tỉ√(x²-a²)(x/2)√(x²-a²) - (a²/2)ln|x+√(x²-a²)| + C|x| > aPhép thế hyperbolic
Đặc biệte^(ax)sin(bx)e^(ax)(a·sin(bx)-b·cos(bx))/(a²+b²) + C-Tích phân từng phần hai lần
Đặc biệte^(ax)cos(bx)e^(ax)(a·cos(bx)+b·sin(bx))/(a²+b²) + C-Tích phân từng phần hai lần
Đặc biệtx·e^xe^x(x-1) + C-Tích phân từng phần
Đặc biệtx·sin(x)sin(x) - x·cos(x) + C-Tích phân từng phần
Đặc biệtx·cos(x)cos(x) + x·sin(x) + C-Tích phân từng phần
Đặc biệtx²·e^xe^x(x²-2x+2) + C-Tích phân từng phần hai lần
Đặc biệtx·ln(x)(x²/2)ln(x) - x²/4 + Cx > 0Tích phân từng phần
Xác định∫₀^∞ e^(-x²) dx√π/2-Tích phân Gauss
Xác định∫₀^∞ x^n·e^(-x) dxn! (Gamma function)n ≥ 0 integerMối quan hệ hàm Gamma
Xác định∫₀^π sin^n(x) dxWallis formulan ≥ 0 integerCông thức truy hồi
Xác định∫₀^(π/2) sin^n(x)cos^m(x) dxBeta functionn,m > -1Mối quan hệ hàm Beta

Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào tập lệnh Python hoặc cơ sở dữ liệu SQL để xây dựng các công cụ giải tích tùy chỉnh hoặc công cụ giáo dục.
  • Sử dụng tệp Excel để lọc công thức theo danh mục, tạo hướng dẫn học tập hoặc xác minh các phép tính cho các bài toán phức tạp.
  • In phiên bản PDF để có một hướng dẫn tham khảo nhanh trong lớp học, trong các kỳ thi hoặc cho các buổi học ngoại tuyến.
  • Tích hợp bộ dữ liệu này vào các nền tảng học trực tuyến để cung cấp một nguồn tài liệu có cấu trúc cho sinh viên học giải tích tích phân.