💡 Điểm chính

  • Contains 14 records / 8 fields
  • Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
  • Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Bộ_trưởng_Bộ_Quốc_phòng_(Việt_Nam)

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 14 của 14
Stt Ho Ten Cap Bac Bat Dau Ket Thuc Thoi Gian Tai Nhiem Chuc Vu Ghi Chu
1Chu Văn Tấn (1910–1984)Thượng tướng28 tháng 8 năm 19452 tháng 3 năm 1946186 ngàyỦy viên Xứ ủy Bắc kỳPhó Chủ tịch Ủy ban Thường vụ Quốc hội (1960-1981)
2Phan Anh (1912–1990)Dân sự (Luật sư)2 tháng 3 năm 19463 tháng 11 năm 1946246 ngàyBộ trưởng Thanh niênPhó Chủ tịch Quốc hội Việt Nam (1981-1987) Đảng viên Đảng Xã hội Việt Nam
3Võ Nguyên Giáp (1911–2013)Đại tướng3 tháng 11 năm 19461 tháng 8 năm 1947271 ngàyBộ trưởng Bộ Nội vụ kiêm Thứ trưởng Bộ Quốc phòng đầu tiênTổng Tư lệnh Quân đội nhân dân (1946–1975)
4Tạ Quang Bửu (1910–1986)Dân sự (Nhà giáo dục)1 tháng 8 năm 19471 tháng 7 năm 1948335 ngàyThứ trưởng Bộ Quốc phòngBộ trưởng Bộ Đại học và Trung học Chuyên nghiệp (1965-1976) Giáo sư, nhà khoa học, người đặt nền móng cho lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự
(3)Võ Nguyên Giáp (1911–2013)Đại tướng1 tháng 7 năm 19487 tháng 2 năm 198031 năm, 221 ngàyBộ trưởng Bộ Quốc phòng (1946-1947)Ủy viên Bộ Chính trị (1945-1982) Tổng Tư lệnh Quân đội nhân dân (1946–1975) Bí thư Quân ủy Trung ương (1946–1977) Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1955 –1991) (Người đầu tiên kiêm nhiệm chức vụ này)
(3)Võ Nguyên Giáp (1911–2013)Đại tướng1 tháng 7 năm 19487 tháng 2 năm 1980Tổng: 32 năm 127 ngàyBộ trưởng Bộ Quốc phòng (1946-1947)Ủy viên Bộ Chính trị (1945-1982) Tổng Tư lệnh Quân đội nhân dân (1946–1975) Bí thư Quân ủy Trung ương (1946–1977) Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1955 –1991) (Người đầu tiên kiêm nhiệm chức vụ này)
Trần Nam Trung (1912–2009)Thượng tướng6 tháng 6 năm 19692 tháng 7 năm 19767 năm, 26 ngàyPhó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trịPhục vụ cho Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam
5Văn Tiến Dũng (1917–2002)Đại tướng7 tháng 2 năm 198016 tháng 2 năm 19877 năm, 9 ngàyTổng Tham mưu trưởngỦy viên Bộ Chính trị (1972–1986) Bí thư Quân ủy Trung ương (1984–1986)
6Lê Đức Anh (1920–2019)Đại tướng16 tháng 2 năm 19879 tháng 8 năm 19914 năm, 174 ngàyTổng Tham mưu trưởngỦy viên Bộ Chính trị (1987–1997) Phó Bí thư Quân ủy Trung ương Chủ tịch nước (1992–1997) Chủ tịch Ủy ban Quân quản Sài Gòn - Gia Định (30/4 - 1/5/1975)
7Đoàn Khuê (1923–1999)Đại tướng9 tháng 8 năm 199129 tháng 12 năm 19976 năm, 141 ngàyTổng Tham mưu trưởngỦy viên Bộ Chính trị (1991–1997) Phó Bí thư Quân ủy Trung ương
8Phạm Văn Trà (sinh năm 1935)Đại tướng29 tháng 12 năm 199727 tháng 6 năm 20068 năm, 180 ngàyTổng Tham mưu trưởngỦy viên Bộ Chính trị (1997–2006) Phó Bí thư Quân ủy Trung ương
9Phùng Quang Thanh (1949–2021)Đại tướng27 tháng 6 năm 20068 tháng 4 năm 20169 năm, 286 ngàyTổng Tham mưu trưởngỦy viên Bộ Chính trị (2006–2016) Phó Bí thư Quân ủy Trung ương
10Ngô Xuân Lịch (sinh năm 1954)Đại tướng9 tháng 4 năm 20167 tháng 4 năm 20214 năm, 363 ngàyChủ nhiệm Tổng cục Chính trịỦy viên Bộ Chính trị (2016-2021) Phó Bí thư Quân ủy Trung ương
11Phan Văn Giang (sinh năm 1960)Đại tướng8 tháng 4 năm 2021đương nhiệm5 năm, 202 ngàyTổng Tham mưu trưởngỦy viên Bộ Chính trị (2021–nay) Phó Bí thư Quân ủy Trung ương Phó Thủ tướng Chính phủ (2026–nay) (Người thứ hai kiêm nhiệm chức vụ này)
Nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/Bộ_trưởng_Bộ_Quốc_phòng_(Việt_Nam) Cập nhật lần cuối: 2026-10