Bộ dữ liệu Thực thể Ký tự HTML & Biểu tượng Đặc biệt

Điểm chính

  • Truy cập danh sách đầy đủ 75 thực thể ký tự HTML và chi tiết của chúng.
  • Khám phá các ký hiệu thiết yếu như &, <, >, " và '.
  • Tải xuống các mã ký tự (điểm mã, thập phân) để tham khảo và tích hợp dễ dàng.
  • Sử dụng dữ liệu này để đảm bảo hiển thị đúng các ký tự đặc biệt trong ứng dụng web.
Hiển thị 75 của 75
Entity Character Code Point Decimal Code Name Category
&&U+0026&Dấu vàThiết yếu
&lt;<U+003C&#60;Dấu nhỏ hơnThiết yếu
&gt;>U+003E&#62;Dấu lớn hơnThiết yếu
&quot;"U+0022&#34;Dấu ngoặc képThiết yếu
&apos;'U+0027&#39;Dấu lượcThiết yếu
&nbsp;U+00A0&#160;Khoảng trắng không ngắt dòngKhoảng trắng
&ensp;U+2002&#8194;Khoảng trắng EnKhoảng trắng
&emsp;U+2003&#8195;Khoảng trắng EmKhoảng trắng
&thinsp;U+2009&#8201;Khoảng trắng mỏngKhoảng trắng
&shy;­U+00AD&#173;Dấu gạch nối mềmKhoảng trắng
&zwj;U+200D&#8205;Ký tự nối không rộngKhoảng trắng
&zwnj;U+200C&#8204;Ký tự không nối không rộngKhoảng trắng
&ndash;U+2013&#8211;Dấu gạch ngang EnDấu câu
&mdash;U+2014&#8212;Dấu gạch ngang EmDấu câu
&lsquo;U+2018&#8216;Dấu nháy đơn mở tráiDấu câu
&rsquo;U+2019&#8217;Dấu nháy đơn đóng phảiDấu câu
&ldquo;U+201C&#8220;Dấu ngoặc kép mở tráiDấu câu
&rdquo;U+201D&#8221;Dấu ngoặc kép đóng phảiDấu câu
&laquo;«U+00AB&#171;Dấu ngoặc kép góc nhọn tráiDấu câu
&raquo;»U+00BB&#187;Dấu ngoặc kép góc nhọn phảiDấu câu
&hellip;U+2026&#8230;Dấu chấm lửng ngangDấu câu
&bull;U+2022&#8226;Dấu đầu dòngDấu câu
&middot;·U+00B7&#183;Dấu chấm giữaDấu câu
&copy;©U+00A9&#169;Ký hiệu bản quyềnKý hiệu in ấn
&reg;®U+00AE&#174;Ký hiệu đã đăng kýKý hiệu in ấn
&trade;U+2122&#8482;Ký hiệu thương hiệuKý hiệu in ấn
&deg;°U+00B0&#176;Ký hiệu độKý hiệu in ấn
&sect;§U+00A7&#167;Ký hiệu mụcKý hiệu in ấn
&para;U+00B6&#182;Ký hiệu đoạn vănKý hiệu in ấn
&dagger;U+2020&#8224;Dấu thậpKý hiệu in ấn
&Dagger;U+2021&#8225;Dấu thập képKý hiệu in ấn
&prime;U+2032&#8242;Dấu nháy đơnKý hiệu in ấn
&Prime;U+2033&#8243;Dấu nháy képKý hiệu in ấn
&plus;+U+002B&#43;Dấu cộngKý hiệu toán học
&minus;U+2212&#8722;Dấu trừKý hiệu toán học
&times;×U+00D7&#215;Dấu nhânKý hiệu toán học
&divide;÷U+00F7&#247;Dấu chiaKý hiệu toán học
&plusmn;±U+00B1&#177;Dấu cộng trừKý hiệu toán học
&ne;U+2260&#8800;Dấu không bằngKý hiệu toán học
&le;U+2264&#8804;Dấu nhỏ hơn hoặc bằngKý hiệu toán học
&ge;U+2265&#8805;Lớn hơn hoặc bằngToán học
&asymp;U+2248&#8776;Gần bằngToán học
&infin;U+221E&#8734;Vô cựcToán học
&radic;U+221A&#8730;Căn bậc haiToán học
&sum;U+2211&#8721;Tổng N-aryToán học
&prod;U+220F&#8719;Tích N-aryToán học
&int;U+222B&#8747;Tích phânToán học
&permil;U+2030&#8240;Ký hiệu phần nghìnToán học
&frac14;¼U+00BC&#188;Phân số thường một phần tưPhân số
&frac12;½U+00BD&#189;Phân số thường một phần haiPhân số
&frac34;¾U+00BE&#190;Phân số thường ba phần tưPhân số
&cent;¢U+00A2&#162;Ký hiệu CentTiền tệ
&pound;£U+00A3&#163;Ký hiệu PoundTiền tệ
&yen;¥U+00A5&#165;Ký hiệu YênTiền tệ
&euro;U+20AC&#8364;Ký hiệu EuroTiền tệ
&curren;¤U+00A4&#164;Ký hiệu tiền tệTiền tệ
&larr;U+2190&#8592;Mũi tên sang tráiMũi tên
&uarr;U+2191&#8593;Mũi tên lênMũi tên
&rarr;U+2192&#8594;Mũi tên sang phảiMũi tên
&darr;U+2193&#8595;Mũi tên xuốngMũi tên
&harr;U+2194&#8596;Mũi tên trái phảiMũi tên
&lArr;U+21D0&#8656;Mũi tên đôi hướng tráiMũi tên
&rArr;U+21D2&#8658;Mũi tên đôi hướng phảiMũi tên
&Agrave;ÀU+00C0&#192;Chữ cái Latin hoa A có dấu huyềnKý tự có dấu
&Aacute;ÁU+00C1&#193;Chữ cái Latin hoa A có dấu sắcKý tự có dấu
&Acirc;ÂU+00C2&#194;Chữ cái Latin hoa A có dấu mũKý tự có dấu
&Atilde;ÃU+00C3&#195;Chữ cái Latin hoa A có dấu ngãKý tự có dấu
&Auml;ÄU+00C4&#196;Chữ cái Latin hoa A có dấu hai chấmKý tự có dấu
&Ccedil;ÇU+00C7&#199;Chữ cái Latin hoa C có dấu móc dướiKý tự có dấu
&Egrave;ÈU+00C8&#200;Chữ cái Latin hoa E có dấu huyềnKý tự có dấu
&Eacute;ÉU+00C9&#201;Chữ cái Latin hoa E có dấu sắcKý tự có dấu
&Ntilde;ÑU+00D1&#209;Chữ cái Latin hoa N có dấu ngãKý tự có dấu
&Ouml;ÖU+00D6&#214;Chữ cái Latin hoa O có dấu hai chấmKý tự có dấu
&Uuml;ÜU+00DC&#220;Chữ cái Latin hoa U có dấu hai chấmKý tự có dấu
&szlig;ßU+00DF&#223;Chữ cái Latin thường Sharp SKý tự có dấu

Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào ứng dụng web hoặc cơ sở dữ liệu CMS của bạn để đảm bảo hiển thị chính xác các ký tự đặc biệt, hoặc sử dụng trong các tập lệnh Python để phân tích nội dung.
  • Sử dụng tệp Excel để lọc, sắp xếp và phân tích các thuộc tính ký tự cho tài liệu, hoặc để nhanh chóng tra cứu các thực thể cụ thể cho các dự án thiết kế.
  • In phiên bản PDF để làm hướng dẫn tham khảo nhanh, ngoại tuyến trong các buổi viết mã hoặc cho mục đích giáo dục trong các lớp học thiết kế web.
  • Tận dụng bộ dữ liệu này để xác thực và làm sạch dữ liệu đầu vào của người dùng, ngăn chặn các cuộc tấn công kịch bản liên trang (XSS) bằng cách mã hóa đúng các ký tự đặc biệt HTML.