Bộ Dữ Liệu Kích Thước Giấy & Kích Thước Pixel

Điểm chính

  • Truy cập 33 kích thước giấy tiêu chuẩn như A4, Letter, Legal.
  • Khám phá kích thước theo mm, inch và pixel ở các PPI khác nhau.
  • Tải xuống các chuyển đổi pixel chính xác cho dự án thiết kế và in ấn.
  • Sử dụng mô tả mục đích sử dụng chung cho từng kích thước giấy.
Hiển thị 33 của 33
Paper Size Width (mm) Height (mm) Width (in) Height (in) Pixels @72 PPI Pixels @150 PPI Pixels @300 PPI Series Common Usage
A0841118933.1146.812384 × 33704967 × 70229933 × 14043ISO AÁp phích, bản vẽ kỹ thuật
A159484123.3933.111684 × 23843508 × 49677016 × 9933ISO AÁp phích, bảng lật
A242059416.5423.391191 × 16842480 × 35084961 × 7016ISO AÁp phích, biểu đồ
A329742011.6916.54842 × 11911754 × 24803508 × 4961ISO ABản vẽ, biểu đồ, bảng lớn
A42102978.2711.69595 × 8421240 × 17542480 × 3508ISO ATài liệu văn phòng tiêu chuẩn
A51482105.838.27420 × 595874 × 12401748 × 2480ISO ASổ tay, tập sách nhỏ
A61051484.135.83298 × 420620 × 8741240 × 1748ISO ABưu thiếp, tờ rơi
A7741052.914.13210 × 298437 × 620874 × 1240ISO AThẻ bỏ túi
A852742.052.91147 × 210307 × 437614 × 874ISO AThẻ, nhãn
A937521.462.05105 × 147219 × 307437 × 614ISO ANhãn nhỏ
A1026371.021.4674 × 105154 × 219307 × 437ISO ANhãn siêu nhỏ
B01000141439.3755.672835 × 40085906 × 835011811 × 16701ISO BÁp phích lớn
B1707100027.8339.372004 × 28354175 × 59068350 × 11811ISO BÁp phích
B250070719.6927.831417 × 20042953 × 41755906 × 8350ISO BÁp phích
B335350013.9019.691001 × 14172085 × 29534169 × 5906ISO BÁp phích, bản đồ
B42503539.8413.90709 × 10011476 × 20852953 × 4169ISO BBáo, sách
B51762506.939.84499 × 7091039 × 14762079 × 2953ISO BSách, tạp chí
Letter2162798.5010.98612 × 7911276 × 16482551 × 3295Bắc MỹGiấy văn phòng tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Legal2163568.5014.02612 × 10091276 × 21022551 × 4205Bắc MỹTài liệu pháp lý Hoa Kỳ
Tabloid27943210.9817.01791 × 12251648 × 25513295 × 5102Bắc MỹBáo, áp phích Hoa Kỳ
Giấy Ledger43227917.0110.981225 × 7912551 × 16485102 × 3295Bắc MỹTabloid ngang
Giấy Executive1842677.2410.51522 × 7571087 × 15772173 × 3154Bắc MỹThư công việc
Giấy Half Letter1402165.518.50397 × 612827 × 12761654 × 2551Bắc MỹGhi chú, tài liệu nhỏ
Giấy Junior Legal1272035.007.99360 × 575750 × 11991500 × 2398Bắc MỹSổ ghi chú
Ảnh 4x61021524.025.98289 × 431602 × 8981205 × 1795ẢnhIn ảnh tiêu chuẩn
Ảnh 5x71271785.007.01360 × 505750 × 10511500 × 2102ẢnhIn ảnh
Ảnh 8x102032547.9910.00575 × 7201199 × 15002398 × 3000ẢnhIn ảnh lớn
Ảnh 11x1427935610.9814.02791 × 10091648 × 21023295 × 4205ẢnhChân dung, áp phích
Phong bì DL1102204.338.66312 × 624650 × 12991299 × 2598Phong bìPhong bì kinh doanh tiêu chuẩn
Phong bì C42293249.0212.76649 × 9181352 × 19132705 × 3827Phong bìVừa với A4 không gấp
Phong bì C51622296.389.02459 × 649957 × 13521913 × 2705Phong bìVừa với A5 hoặc A4 đã gấp
Phong bì C61141624.496.38323 × 459673 × 9571346 × 1913Phong bìVừa với A6 hoặc A4 đã gấp đôi
Phong bì số 101052414.139.49298 × 683620 × 14231240 × 2846Phong bìPhong bì kinh doanh Hoa Kỳ

Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu SQL hoặc tập lệnh Python để tự động hiển thị thông số kỹ thuật kích thước giấy trên các ứng dụng.
  • Sử dụng tệp Excel để lọc và sắp xếp kích thước giấy theo loại hoặc kích thước cho việc lập kế hoạch và báo cáo dự án in một cách chi tiết.
  • In phiên bản PDF để tạo biểu đồ tham khảo tiện dụng cho các nhà thiết kế và cửa hàng in nhanh chóng tra cứu kích thước.
  • Tham khảo dữ liệu này để đảm bảo bản nháp thiết kế và bố cục in sử dụng kích thước chính xác, tối ưu hóa cho các độ phân giải khác nhau.